Đặc điểm và tính năng

  • 4 cổng Giga và 24 cổng Fast Ethernet cho kết nối đồng và quang
  • Công nghệ Turbo Ring, Turbo Chain (thời gian khôi phục <20ms @ 250 switch) và RSTP/STP cho dự phòng mạng
  • TACACS+, SNMPv3, IEEE 802.1X, HTTPS và SSH nâng cao tính năng bảo mật của hệ thống mạng
  • Tương thích với IEC 62443-4-2
  • Hỗ trợ giao thức EtherNet/IP, PROFINET và Modbus/TCP cho giám sát và quản lý thiết bị
  • Fiber Check™— tính năng cảnh báo và giám sát trạng thái quang trên cổng quang MST/MSC/SSC/SFP
  • Hỗ trợ MXstudio, quản lý hệ thống mạng dễ dàng và trực quan
  • V-ON™ đảm bảo phục hồi hệ thống mạng video và dữ liệu multicast trong khoảng thời gian mili giây

Giới thiệu

EDS-528E là switch công nghiệp loại managed, hỗ trợ 28 cổng trong đó có 4 cổng combo tốc độ Giga (RJ45 hoặc SFP slots)  với 1 thiết kế nhỏ gọn cho truyền thông quang. 24 cổng Fast Ethernet với sự kết hợp đa dạng của cổng đồng và quang khiến EDS-528E trở nên linh hoạt hơn trong việc thiết kế ứng dụng và hệ thống mạng. Dự phòng Turbo Ring, Turbo Chain,  RSTP/STP và MSTP giúp tăng cường tính ổn định và khả dụng của hệ thống. EDS-518E cũng hỗ trợ tính năng quản lý và bảo mật nâng cao.

Hơn nữa, EDS-528E được thiết kế  đặc biệt cho môi trường công nghiệp khắc nghiệt với không gian lắp đặt hạn chế và yêu cầu mức độ bảo mật cao như hàng hải, đường sắt, dầu khí, tự động hóa nhà máy, quá trình.

Công nghệ
Tiêu chuẩnIEEE 802.3 for 10BaseT
IEEE 802.3u for 100BaseT(X) and 100BaseFX
IEEE 802.3ab for 1000BaseT(X)
IEEE 802.3z for 1000BaseX
IEEE 802.3x for Flow Control
IEEE 802.1D-2004 for Spanning Tree Protocol
IEEE 802.1w for Rapid STP
IEEE 802.1s for Multiple Spanning Tree Protocol
IEEE 802.1Q for VLAN Tagging
IEEE 802.1p for Class of Service
IEEE 802.1x for Authentication
IEEE 802.3ad for Port Trunk with LACP
Phần mềm
Quản lýIPv4/IPv6, SNMP v1/v2c/v3, LLDP, Port Mirror, DDM, Fiber Check, RMON, DHCP Server/Client, DHCP Option 66/67/82, BootP, TFTP, SMTP, RARP, Telnet, Syslog, SNMP Inform, Flow Control, Back Pressure Flow Control
Lọc802.1Q VLAN, Port-Based VLAN, GVRP, IGMP v1/v2/v3, GMRP
Giao thức dự phòngSTP, RSTP, MSTP, Turbo Ring v1/v2, Turbo Chain, Link Aggregation
Bảo mậtRADIUS, TACACS+, MAB Authentication, HTTPS, SSL, SSH, Broadcast Storm Protection, Port Lock, MAC ACL, MAC Sticky, NTP Authentication, SMTP with TLS
Quản lý thời gianSNTP, NTP Server/Client, IEEE 1588v2 PTP (software-based)
Giao thức công nghiệpEtherNet/IP, Modbus/TCP, PROFINET IO
MIBMIB-II, Ethernet-Like MIB, P-BRIDGE MIB, Q-BRIDGE MIB, Bridge MIB, RSTP MIB, RMON MIB Group 1, 2, 3, 9
Thông số chuyển mạch
Hàng ưu tiên4
Số lượng VLAN tối đa64
Dải ID VLANVID 1 to 4094
IGMP Groups256
Kích thước MAC Table16 K
Dung lượng bộ nhớ đệm1 Mbit
Giao diện
Cổng RJ4510/100BaseT(X) or 10/100/1000BaseT(X) auto negotiation speed
Cổng quang100/1000BaseSFP slot
Cổng consoleUSB-serial console (Type B connector)
Cổng ưu lưu trữUSB storage port (Type A connector)
Chỉ thị LEDPWR1, PWR2 (LV model), STATE, FAULT, 10/100M (TP port), 100/1000M (Gigabit port), MSTR/HEAD, CPLR/TAIL
Cản báo1 relay output with current carrying capacity of 1 A @ 24 VDC
Đầu vào số1 input with the same ground, but electrically isolated from the electronics.• +13 to +30V for state “1”
• -30 to +3V for state “0”
• Max. input current: 8 mA
Nút bấmReset button
Yêu cầu về nguồn
Điện áp vàoLV Model: 12/24/48/-48 VDC, redundant dual inputs
HV Model: 110/220 VDC/VAC
Điện áp hoạt độngLV Model: 9.6 to 60 VDC
HV Model: 85 to 264 VAC or 88 to 300 VDC
Dòng điện vàoLV Model: 0.47 A @ 24 VDC
HV Model: 0.21/0.13 A @110/220 VAC
0.11/0.055 A @ 110/220 VDC
Bảo vệ quá dòngPresent
Kết nốiLV Model: 2 removable 4-contact terminal blocks
HV Model: 1 removable 5-contact and 1 removable 4-contact terminal blocks
Bảo vệ phân cực ngượcPresent
Thông số thiết kế
VỏMetal
Cấp IPIP30 protection
Kích thước115.4 x 135 x 137 mm (4.54 x 5.31 x 5.39 in)
Trọng  lượng1,850 g (4.08 lb)
Lắp đặtDIN-rail mounting, wall mounting (with optional kit)
Điều kiện môi trường
Nhiệt độ hoạt độngStandard Models: -10 to 60°C (14 to 140°F)
Wide Temp. Models: -40 to 75°C (-40 to 167°F)
Nhiệt độ lưu trữ-40 to 85°C (-40 to 185°F)
Độ ẩm tương đối5 to 95% (non-condensing)
Các chứng nhận và tiêu chuẩn
An toànUL 61010-2-201
EMCEN 61000-6-2/6-4
EMIFCC Part 15B Class A
EMSIEC 61000-4-2 ESD: Contact: 8 kV; Air: 15 kV
IEC 61000-4-3 RS: 80 MHz to 1 GHz: 20 V/m
IEC 61000-4-4 EFT: Power: 4 kV; Signal: 4 kV
IEC 61000-4-5 Surge: Power: 4 kV; Signal: 4 kV
IEC 61000-4-6 CS: Signal: 10 V
IEC 61000-4-8
Trạm điệnIEC 61850-3, IEEE 1613
Đường sắtEN 50121-4
ShockIEC 60068-2-27
Rơi tự doIEC 60068-2-32
Chống rungIEC 60068-2-6
Thời gian trung bình giữa hai lần lỗi (mean time between failures)
Thời gian774,634 hrs
Tiêu chuẩnTelcordia (Bellcore), GB

Thông tin đặt hàng

Model No.Mô tả
EDS-528E-4GTXSFP-LVBộ chuyển mạch 24 cổng 10/100BaseT(X), 4 cổng 10/100/1000BaseT(X) hoặc 100/1000BaseSFP, nhiệt độ hoặt động từ 10 đến 60°C
EDS-528E-4GTXSFP-LV-TBộ chuyển mạch 24 cổng 10/100BaseT(X), 4 cổng 10/100/1000BaseT(X) hoặc 100/1000BaseSFP, nhiệt độ hoặt động từ 40 đến 75°C
EDS-528E-4GTXSFP-HVBộ chuyển mạch 24 cổng 10/100BaseT(X), 4 cổng 10/100/1000BaseT(X) hoặc 100/1000BaseSFP, nhiệt độ hoặt động từ 10 đến 60°C
EDS-528E-4GTXSFP-HV-TBộ chuyển mạch 24 cổng 10/100BaseT(X), 4 cổng 10/100/1000BaseT(X) hoặc 100/1000BaseSFP, nhiệt độ hoặt động từ -40 đến 75°C

Modules

SFP-1G Series

Model No.Mô tả
SFP-1G10ALCModule SFP 1000Base WDM, type A, LC, 10km, 0~60°C
SFP-1G10ALC-TModule SFP 1000Base WDM, type A, LC, 10km, -40~85°C
SFP-1G10BLCModule SFP 1000Base WDM, type B, LC, 10km, 0~60°C
SFP-1G10BLC-TModule SFP 10GBase WDM, type B, LC, 10km, -40~85°C
SFP-1G20ALCModule SFP 1000Base WDM, type A, LC, 20km, 0~60°C
SFP-1G20ALC-TModule SFP 1000Base WDM, type A, LC, 20km, -40~85°C
SFP-1G20BLCModule SFP 1000Base WDM, type B, LC, 20km, 0~60°C
SFP-1G20BLC-TModule SFP 1000Base WDM, type B, LC, 20km, -40~85°C
SFP-1G40ALCModule SFP 1000Base WDM, type A, LC, 40km, 0~60°C
SFP-1G40ALC-TModule SFP 1000Base WDM, type A, LC, 40km, -40~85°C
SFP-1G40BLCModule SFP 1000Base WDM, type B, LC, 40km, 0~60°C
SFP-1G40BLC-TModule SFP 1000Base WDM, type B, LC, 40km, -40~85°C
SFP-1GEZXLCModule SFP 1000BaseEZX, LC, 110km, 0~60°C
SFP-1GEZXLC-120Module SFP 1000BaseEZX, LC, 120km, 0~60°C
SFP-1GLHLCModule SFP 1000BaseSFP, LC, 30km, 0~60°C
SFP-1GLHLC-TModule SFP 1000BaseSFP, LC, 30km, -40~85°C
SFP-1GLHXLCModule SFP 1000BaseLHX, LC, 40km, 0~60°C
SFP-1GLHXLC-TModule SFP 1000BaseLHX, LC, 40km, -40~85°C
SFP-1GLSXLCModule SFP 1000BaseSX+, LC, 2km, 0~60°C
SFP-1GLSXLC-TModule SFP 1000BaseSX+, LC, 2km, -40~85°C
SFP-1GLXLCModule SFP 1000BaseLX, LC, 10km, 0~60°C
SFP-1GLXLC-TModule SFP 1000BaseLX, LC, 10km, -40~85°C
SFP-1GSXLCModule SFP 1000BaseLX, LC, 0.5km, 0~60°C
SFP-1GSXLC-TModule SFP 1000BaseLX, LC, 0.5km, -20~75°C
SFP-1GZXLCModule SFP 1000BaseZX, LC, 80km, 0~60°C
SFP-1GZXLC-TModule SFP 1000BaseZX, LC, 80km, -40~85°C

SFP-1FE Series

Model No.Mô tả
SFP-1FELLC-TModule SFP 100Base single mode, LC, 80km, -40~85°C
SFP-1FEMLC-TModule SFP 100Base multi mode, LC, 4km, -40~85°C
SFP-1FESLC-TModule SFP 100Base single mode LC, 40km, -40~85°C

Phụ kiện tùy chọn

Model No.Mô tả
EDS-SNMP OPC Server ProPhần mềm EDS-SNMP OPC Server và tài liệu hướng dẫn sử dụng

Bộ nguồn

Model No.Mô tả
DR-4524Bộ nguồn 45W/2A, 24 VDC, đầu vào 85 -264 VAC (DIN Rail)
MDR-60-24Bộ nguồn 60W/2.5A DIN-Rail 24VDC, 85~264VAC, -20~70°C
MDR-40-24Bộ nguồn 40W/1.7A DIN-Rail 24VDC, 85~264VAC, -20~70°C
DR-75-24Bộ nguồn 75W/3.2A, 24 VDC, đầu vào 85 -264 VAC (DIN Rail)
DR-120-24Bộ nguồn 120W/5A, 24 VDC, đầu vào 88 -132 VAC/176 -264 VAC (chọn bằng switch)

Automatic Backup Configurators

Model No.Mô tả
Automatic Backup Configurator ABC-02-USBUSB lưu trữ cấu hình, firmware nâng cấp và lưu trữ log file dùng cho Managed switch và Router, 0 ~ 60°C

Phần mềm dùng thử

Model No.Mô tả
MXviewPhần mềm quản lý mạng công nghiệp
MXconfigCông cụ cấu hình mạng công nghiệp
MXstudio Industrial Network Management SuiteBộ quản lý mạng công nghiệp cho cài đặt, vận hành, bảo trì và chẩn đoán

Brochure

Tối ưu hóa hạ tầng mạng, tăng cường các cơ hội trong kỷ nguyên IIoT

IIoT với làn sóng đổi mới mở ra cơ hội to lớn cho các doanh nghiệp thì cũng mang đến rất nhiều các thách thức mới. Do đó, có sở hạ tầng mạng cơ sở phải vượt qua được được các số lượng các thách thức ngày càng tăng để duy trì sự kết nối ổn định. Tài liệu này sẽ giới thiệu cách thức Moxa giúp đỡ khách hàng và đối tác tối ưu hóa hạ tầng mạng công nghiệp để đạt được hoạt động hiệu quả, tính sẵn sàng và ổn định trong các môi trường công nghiệp khác nhau.

INI_brochure

White Paper  NEW!

Bảo vệ các thiết bị mạng với tiêu chuẩn IEC 62443-4-2 – Những điều nên biết

An ninh mạng được coi là một trong những mối quan tâm chính khi quản lý hệ thống mạng công nghiệp. Tiêu chuẩn ISA/IEC 62443 đã phát triển hơn 15 năm qua để cung cấp cho các nhà vận hành hệ thống mạng quy trình thực hiện tốt nhất mà nếu tuân thủ theo thì gần như có thể vô hiệu hóa các mối đe dọa an ninh đối với các thiết bị đầu cuối trong hệ thống mạng công nghiệp.

EDS_WP

backtotop
switch-cng-nghip-24-cng-fast-ethernet-4-cng-quang-eds-528e