IM-G7000A là module Gigabit có tính năng hot-swappable cho các switch lõi số lượng cổng nhiều: switch lớp 3 ICS-G7848A/G7850A/G7852A và switch lớp 2 ICS-G7748A/G7750A/G7752A. Với giao diện cổng linh hoạt, switch dạng modular ICS có thể mở rộng lên đến 48 cổng Gigabit đồng hoặc quang.

Giao diện
Cổng RJ4510/100/1000BaseT(X) auto negotiation speed, Full/Half duplex mode, and auto MDI/MDI-X connection
Cổng quang100/1000BaseSFP slot
Chỉ thị LEDSTAT, 10/100/1000 for TP port, 100/1000 for fiber port
Nút Hot SwapPush this button prior to swapping IM-G7000A modules
Cổng PoE+10/100/1000BaseT(X) auto negotiation speed, compliant with IEEE 802.3af/at high power mode up to 36 W
Yêu cầu về nguồn
Công suất tiêu thụIM-G7000A-4GTX: 3.47 W
IM-G7000A-4GSFP: 1.32 W
IM-G7000A-4PoE: 5.14 W (without PD power consumption) Lưu ý: Cần bổ sung thêm 01 nguồn 48VDC để đủ công suất cung cấp cho các thiết bị PoE
Thông số thiết kế
Cấp IPIP30 protection
Kích thước28.8 x 174.7 x 166.8 mm (1.13 x 6.88 x 6.57 in)
Trọng lượng220 g (0.49 lb)
Thời gian trung bình giữa hai lần lỗi (MTBF mean time between failures)
Thời gianIM-G7000A-4GTX: 1,569,520 hrs
IM-G7000A-4GSFP: 1,544,084 hrs
IM-G7000A-4PoE: 394,348 hrs
Tiêu chuẩnTelcordia (Bellcore), GB

Thông tin đặt hàng

Model No.Mô tả
IM-G7000A-4GTXModule giao diện Giga Ethernet 4 cổng 10/100/1000BaseT(X) RJ-45, -10~60°C
IM-G7000A-4GSFPModule giao diện Giga Ethernet 4 cổng 100/1000BaseSFP, -10~60°C
IM-G7000A-4PoEModule giao diện Giga Ethernet PoE+ 4 cổng PoE+ 10/100/1000BaseT(X) RJ-45, 0~60°C

 

Hạ tầng mạng của bạn đã sẵn sàng cho IIoT
Xu hướng IIoT nhằm cải thiện hiệu quả và năng suất thông qua việc kết nối các thiết bị khác nhau cũng như thu thập và phân tích khối lượng lớn dữ liệu để cung cấp thông tin chính xác. Tuy nhiên, trước khi đạt được các lợi ích của IIoT, người dùng cần đảm bảo sự sẵn sàng của cơ sở hạ tầng thông việc trả lời 05 câu hỏi hay được đề cập nhất.
FAQ_cover

backtotop
im-g7000a-module-4-cng-gigabit-ethernet-cho-switch-dng-modular